School of Chemical Engineering

  • Đăng ký
    *
    *
    *
    *
    *
    Fields marked with an asterisk (*) are required.

PGS.TS. Chu Đình Bính

011

Họ và tên: Chu Đình Bính

Địa chỉ: Phòng 411 - nhà C1

Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Tel: +84 3 869 2206

ORCID: https://orcid.org/0000-0003-2784-1515

WoS researcherID: AEY-0635-2022

Google Scholar: https://scholar.google.com.vn/citations?user=lJBMdWoAAAAJ&hl=en

Quá trình đào tạo

2021

PGS.TS. Ngành Hóa học, chuyên ngành Hóa Phân tích

2019- Trao đổi khoa học

Trao đổi khoa học tại Đại học BOKU Vienna, Vienna 1190 - Austria (https://boku.ac.at/chemie/abteilung-fuer-analytische-chemie-dchac)

Phát triển các phương pháp phân tích dạng của As và Se bằng phương pháp LC kêt hợp với ICP-MS

Prof. Dr. Stephan Hann

2017, Postdoc

Nghiên cứu sau tiến sỹ tại Đại học tổng hợp Vienna, Vienna 1090, Austria (http://anchem.univie.ac.at/ueber-uns/aktuelle-berichte/news/antrittsvorlesung-gunda-koellensperger/)

Phát triển phương pháp phân tích dựa trên phổ khối phân giải cao (LC-Orbitrap MS, ICP-TOFMS) để phân tích các hợp chất cơ phốt pho trong mẫu sinh học

Prof. Dr. Gunda Koellensperger

2016- Postdoc

Wadsworth Center, New York State Department of Health, Albany, New York, US

2015- Trao đổi khoa học

Phát triển phương pháp điện di mao quản ghép nối với phổ khối phân giải cao ứng dụng trong phân tích sinh học

Prof. Dr. Wolfgang Buchberger

2011-2015, Nghiên cứu sinh, Ngành Hóa học, chuyên ngành Hóa Phân tích, Bộ môn Hóa Phân tích, Khoa hóa học, Trường Đại học Tài nguyên thiên nhiên và Khoa học Sự sống, BOKU Vienna

Luận án”Mass spectrometry based methods for analysis of phosphorylated compounds in biological samples”

Prof. Dr. Stephan Hann (BOKU Vienna), Prof. Dr. Gunda Koellensperger (UniWien)

2001-2003: Học viên cao học, Ngành Hóa học, chuyên ngành Hóa Phân tích, Bộ môn Hóa phân tích, Khoa Hóa học, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội

Luận văn “Xác định đồng thời clophenicol, dexamthosone axetat và hydrocortisone axetat trong mẫu dược phẩm bằng phương pháp HPLC”

Hướng dẫn khoa học: PGS.TS. Phạm Luận

1996-2000: Cử nhân khoa học, Ngành Hóa học, chuyên ngành Hóa Phân tích, Bộ môn Hóa phân tích, Khoa Hóa học, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội

Khóa luận ”Xác định Bismuth trong thiếc bằng phương pháp cực phổ sóng vuông ”

Hướng dẫn khoa học: PGS.TS. Hoàng Thọ Tín, GS.TS Từ Vọng Nghi

Hướng nghiên cứu

Độ không đảm bảo đo trong Hóa phân tích theo tiêu chuẩn ISO, GUM…

Phân tích dạng tồn tại hợp chất có độc tính (As, Hg, …) và hoạt tính (Se, Pt,…) bằng phương pháp tách ghép nối với phổ khối cao tần cảm ứng plasma (GC, LC, CE ghép nối với ICP-MS) và phổ khối phân tử

Phân tích lượng vết các nguyên tố và các chất bằng phương pháp phân tích hiện đại

Phân tích chất chuyển hóa bằng phương pháp phổ khối phân giải cao (TOFMS, QTOFMS, Orbitrap MS)

Môn học giảng dạy

Cơ sở hóa học phân tích (CH3330, CH3316)

Thí nghiệm Hóa phân tích (CH3318, CH3340)

Đồ án nghiên cứu, đồ án tốt nghiệp, luận văn Thạc sỹ, Luận án Tiến sỹ

Phân tích cấu trúc hợp chất bằng phương pháp phổ (Phân tích Hóa lý)

Phân tích dạng tồn tại của chất trong Hóa Phân tích (CH6707)

Phân tích dạng trong Hóa Phân tích (dành cho học viên cao học chuyên ngành Hóa phân tích, Đại học Khoa học Tự nhiên)

Chuyên đề phổ khối phân giải cao, ứng dụng trong tìm chất chưa biết

Công bố khoa học

2022

62.Nguyễn Thị Vân, Hoàng Thị Hương Thảo,Trịnh Hồng Quân, Đặng Xuân Hoàng, Trịnh Minh Hiếu, Dương Tuấn Hưng, Vũ Đức Lợi, Đinh Sơn Lương, Nguyễn Trung Nguyên, Chu Đình Bính, Phan Thanh Phương, Phân tích hàm lượng Sn trong mẫu nước tiểu bằng ICP-MS, Tạp chí phân tích Hóa lý và sinh học, T27 số 1 trang 63-69, 2022

61.Hoàng Thị Hương Thảo, Nguyễn Thị Vân, Trịnh Hồng Quân, Đặng Xuân Hoàng, Trịnh Minh Hiếu, Dương Tuấn Hưng, Vũ Đức Lợi, Đinh Sơn Lương, Nguyễn Trung Nguyên, Chu Đình Bính, Phan Thanh Phương, Phân tích một số dạng Sn trong mẫu nước tiểu bằng HPLC-ICP-MS, Tạp chí phân tích Hóa lý và sinh học, T27 số 1 trang 57-62, 2022

60. Harald Schoeny, Evelyn Rampler, Dinh Binh Chu, Anna Schoeberl, Luis Galvez, Markus Blaukopf, Paul Kosma, and Gunda Koellensperger, Achieving Absolute Molar Lipid Concentrations: A Phospholipidomics Cross-Validation Study, Analytical Chemistry, 2022, https://pubs.acs.org/doi/10.1021/acs.analchem.1c03743

2021

59. Ngô Hoài Thương, Nguyễn Bá Tùng, Nguyễn Mạnh Hà, Phạm Gia Bách, Tạ Thị Thảo, Chu Đình Bính, Phân tích đặc trưng hóa học của bụi đường nội thành Hà nội, Tối ưu hóa các điều kiện phân tích trên thiết bị ICP-MS bằng phương pháp hồi qui đa biến, Tạp chí Phân tích Hóa lý và sinh học, T26-3B, 2021

58. Lê Minh Thùy, Nguyễn Xuân Hưng, Nguyễn Văn Thường, Hoàng Hải Linh, Nguyễn Thị Xuyên, Vũ Đức Nam, Chu Đình Bính, Phạm Thị Vân, Lê Thái Hà, Phân tích dư lượng một số kháng sinh trong nước thải bệnh viện bằng LC-Orbitrap MS, Tạp chí Phân tích Hóa lý và sinh học, T26-3B, 2021

57. Nam Vu Duc, Lan Anh Phung Thi, Thuy Le Minh, Lan Anh Nguyen, Huong Nguyen Thi, Loan Ha Pham Thi, Van Anh Doan Thi, Huong Le Quang, Hung Nguyen Xuan, Thao Nguyen Thi, Phuong Thanh Nguyen, Dinh Binh Chu, Analysis of polycyclic aromatic hydrocarbon in airborne particulate matter samples by gas chromatography in combination with tandem mass spectrometry (GC-MS/MS), Journal of Analytical Methods in Chemistry, Volume 2021, https://www.hindawi.com/journals/jamc/2021/6641326/

56. Cam Tu Vu, Phuong Thu Le, Dinh Binh Chu, Van Hoi Bui, Lan Anh Phung Thi, Hoang Yen Nguyen Le, Jerome Labanowski, Leslie Modamert, Marine Herrmann, Philippe Behre, One-step purification/extraction method to access glyphosate, glufosinate, and their metabolites in natural waters, Journal of Chromatography A, volume 1649, 2021, Available online 6 May 2021, 462188, https://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S0021967321003125

55. Dinh Binh Chu, Hung Tuan Duong, Minh Thi Nguyet Luu, Hong-An Vu-Thi, Bich-Thuy Ly, and Vu Duc Loi, Arsenic and Heavy Metals in Vietnamese Rice: Assessment of Human Exposure to These Elements through Rice Consumption, Journal of Analytical Methods in Chemistry, Volume 2021, https://www.hindawi.com/journals/jamc/2021/6661955/

54. Bui Van Hoi, Cam-Tu Vu, Lan-Anh Phung-Thi, Thao Thi Nguyen, Phuong Thanh Nguyen, Huong Mai, Phuong-Thu Le, Thanh-Hien Nguyen, Dao Thanh Duong, Hue Nguyen Thi, Dung Le-Van, and Dinh Binh Chu, Determination of Pharmaceutical Residues by UPLC-MS/MS Method: Validation and Application on Surface Water and Hospital Wastewater, Volume 2021, Article ID 6628285, https://doi.org/10.1155/2021/6628285, https://www.hindawi.com/journals/jamc/2021/6628285/

2020

53. Mai thị Nga Linh, Vũ Cẩm Tú, Bùi Văn Hợi, Vũ Thị Hồng Ân, Chu Đình Bính, Phân tích các chất diệt cỏ họ glyphosate bằng LC-MS/MS: Phần 2, Mẫu ngũ cốc, Tạp chí Hóa học, Vol 58 6E, trang 216-221

52. Bui Van Hoi, Vu Cam Tu, Phung Thi Lan Anh, Nguyen Thi Thao, Nguyen Phuong Thanh, Chu Dinh Binh, Determination of Pharmaceutical Multi-residues in hospital wastewater by UPLC-MS/MS, Tap chi Hoa hoc, Vol 58, 6E 227-232

51. Vu Cam Tu, Le Phuong Thu, Bui Van Hoi, Mai Thi Nga Linh, Phung Thi Lan Anh, Chu Nguyen Hoang Anh, Nguyen Le Hoang Yen, Vu Toan Khanh, Tran Manh Quan, Chu Dinh Binh, Development of direct extraction procedure for glyphosate, glufosinate and their metabolites analysis in surface water by LC-MS/MS method, Tap chi Hoa hoc, Vol 58, 6E 284-290

2019

50. Manh Ha Nguyen, Quoc Anh Hoang, Lan Anh Nguyen,Thi Thao Ta,Tien Duc Pham, Minh Binh Tu and Dinh Binh Chu, An Exposure Assessment of Arsenic and Other Trace Elements in Ha Nam Province, Northern Vietnam, International Journal of Analytical Chemistry, Volume 2019, Article ID 5037532, 8 pages, https://www.hindawi.com/journals/ijac/2019/5037532/

49. Nam Vu-Duc, Trung Nguyen-Quang, Thuy Le Minh, Xuyen Nguyen Thi, TRI MANH TRAN, Hai Anh Vu, Lan-Anh Nguyen, Tien Doan Duy, Bui Van Hoi, Cam-Tu Vu, Dung Le-Van, Lan-Anh Phung-Thi, Hong-An Vu-Thi, and Dinh Binh Chu, Multiresidue pesticides analysis in vegetables in Vietnam by ultrahigh performance liquid chromatography in combination with high resolution mass spectrometry (UPLC-Orbitrap MS), Journal of Analytical Methods in Chemistry, https://www.hindawi.com/journals/jamc/2019/3489634/

48. Hai Anh Vu, Manh Ha Nguyen, Hong-An Vu-Thi, Quan Do-Hong, Xuan Hoang Dang, Thi Ngoc Bich Nguyen, Hong Quan Trinh, Thuy Ly Bich, Tien-Thanh Nguyen, Dung Le-Van, Minh Binh Tu, and Dinh Binh Chu, Speciation analysis of arsenic compounds by high performance liquid chromatography in combination with inductively coupled plasma dynamic reaction cell quadrupole mass spectrometry: Application for Vietnamese rice sample, Journal of Analytical Methods in Chemistry, https://www.hindawi.com/journals/jamc/2019/5924942/

47. Nguyễn Thị Trang, Nguyễn Thị Minh Khanh, Lê Dức Mạnh, Vũ Kim Thoa, Chu Đình Bính, Phạm Thị Lan Anh, Phân tích dạng tồn tại của Zn trong mẫu nấm men, Tạp chí công nghệ Sinh học, T17/3,Trang 519-525

46. Le Minh Thuy, Nguyen Quang Trung, Nguyen Ngoc Tung, Vu Duc Nam, Nguyen Xuan Hung, Vu Hai Anh, Nguyen Lan Anh, , Tran Manh Tri, Tu Binh Minh,Chu Dinh Binh, Phung Thi Lan Anh, Analysis of pesticides in surface water by UPLC-Orbitrap MS, Tạp Chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học, T24/4A trang 153-159

45. Trần Thị Thu Hằng, Nguyễn Hoàng Anh, Nguyễn Thị Tình, Bùi Thị Thu Hiền, Chu Đình Bính, Xác định histamine bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao: Ứng dụng trong nghiên cứu phân giải histamine trong nước mắm bằng vi khuẩn, Tạp Chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học, T24/4B trang 38-44

44. Nguyễn Mạnh Hà, Ngô Quý Trung, Trần Quang Thành, Nguyễn Thị Kim Thường, Từ Bình Minh, Nguyễn Phương Thúy, Đỗ Hồng Quân, Chu Đình Bính, Phân tích một số dạng Se bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao ghép nối với khối phổ nguồn plasma cảm ứng cao tần (HPLC-ICP-MS), Tạp Chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học, T24/4B trang 30-37

43. Trần Quang Thành, Nguyễn Mạnh Hà, Vũ Hải Anh, Ngô Quý Trung, Tạ Thị Thảo, Từ Bình Minh, Trần Ngọc Thanh, Nguyễn Phương Thúy, Vũ Thị Hồng Ân, Chu Đình Bính, Phân tích một số dạng As trong thực phẩm, Tạp Chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học, T24/4B trang 22-29

42. Lê Minh Thùy, Nguyễn Thị Xuyên, Nguyễn Quang Trung, Nguyễn Tiến Đạt, Vũ Đức Nam, Nguyễn Lan Anh, Từ Bình Minh, Trần Mạnh Trí, Nguyễn Thị Hương, Chu Đình Bính, Phùng Thị Lan Anh, Phân tích các hợp chất PAHs trong mẫu thịt gác bếp bằng phương pháp GC-IDMS sử dụng phương pháp chiết QuECHERs: Cách tiếp cận độ không đảm bảo đo, Tạp Chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học, T24/4A trang 148-155

41. Nguyễn Lan Anh, Từ Bình Minh, Vũ Đức Nam, Lê Minh Thùy, Phạm Loan Hà, Chu Đình Bính, Nguyễn Thu Hiền, Phùng Thị Lan Anh, Phân tích các hợp chất hydrocarbon thơm đa vòng trong mẫu bụi bằng sắc ký khí khối phổ pha loãng đồng vị (GC-IDMS), Tạp Chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học, T24/4A trang 26-32

40. Nguyễn Mạnh Hà, Nguyễn Thị Dung, Bùi Minh Hiển, Từ Bình Minh, Nguyễn Thị Hồng Yến, Chu Đình Bính, Phân tích hàm lượng và đánh giá phơi nhiễm của asen tại tỉnh Hà nam, Miền Bắc Việt Nam, Tạp Chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học, T24/4B trang 14-18

2018

39. Manh Ha Nguyen, Tien Duc Pham, Thi Lien Nguyen, Hai Anh Vu, Thi Thao Ta, Minh Binh Tu, Thi Hong Yen Nguyen and Dinh Binh Chu (2018), Speciation Analysis of Arsenic Compounds by HPLC-ICP-MS: Application for Human Serum and Urine, Journal of Analytical Methods in Chemistry, https://www.hindawi.com/journals/jamc/2018/9462019/

38. Nguyễn Mạnh Hà, Nguyễn Thị Dung, Ngô Quý Trung, Bùi Thị Lan Anh, Tạ Thị Thảo, Từ Bình Minh, Chu Đinh Bính, Nguyễn Thị Hồng Yến, Định lượng các dạng Selen trong mẫu dược phẩm bằng phương pháp HPLC ghép nối với khối phổ plasma cao tần cảm ứng (ICP-MS), Tạp chí Hóa học, T56-6E1, trang 5-9

37. Nguyễn Thị Trang, Lê Đức Mạnh, Nguyễn Thị Minh Khanh, Đỗ Thị Thảo, Nguyễn Thị Cúc, Đỗ Thị Phương, Nguyễn Thị Nga, Chu Đình Bính , So sánh sự hấp thu, hoạt tính sinh học của kẽm sulphat và chiết xuất nấm men giàu kẽm trên chuột, Báo cáo khoa học, Hội nghị khoa học công nghệ sinh học toàn quốc 2018, trang 1739-1743

36. Nguyễn Thị Trang, Nguyễn Thị Minh Khanh, Lê Hồng Quang, Lê Đức Mạnh, Lê Thị Thắm, Chu Đình Bính, Nguyễn Mạnh Hà, Vũ Thị Hồng Ân, Tối ưu hóa các điều kiện lên men tạo sinh khố nấm men giàu kẽm, Tạp chí Sinh học, V40N2SE, trang 144-148

35. Vu Hai Anh, Nguyen Manh Ha, Tu Binh Minh, Chu Dinh Binh, Nguyen Thi Huong Giang, Arsenic speciation by HPLC-ICP-DRC-ICP-QMS: Application for rice samples, Journal of Analytical Sciences, T 23, Vol 5, 2018, page 194-202

34. Mai Thị Nga Linh, Vũ Cẩm Tú, Đỗ Hồng Quân, Nguyễn Ngọc Hưng, Nguyễn Lan Anh, Nguyễn Mạnh Hà, Từ Bình Minh, Chu Đình Bính, Phân tích trực tiếp các chất diệt cỏ họ glyphosate bằng phương pháp LC-MS/MS Phần 1. Tối ưu hóa các điều kiện tách và phân tích, Tạp Chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học, T23/4 (đặc biệt) trang 312-321

33. Vũ Thị Hồng Ân, Nguyễn Lan Anh, Chu Thị Huệ, Nguyễn Mạnh Hà, Chu Đình Bính , Xác định phenol và clophenol trong hải sản: so sánh GC-ECD và GC-MS, Tạp Chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học, T23/4 (đặc biệt) trang 56-64

32. Nguyễn Mạnh Hà, Nguyễn Thị Liên, Nguyễn Thị Dung, Chu Thị Huệ, Tạ Thị Thảo, Nguyễn Thị Hồng Yến, Từ Bình Minh, Đỗ Hồng Quân, Chu Đình Bính, Định lượng các dạng As trong nước mắm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) ghép nối với detector khối phổ plasma cao tần cảm ứng (ICP-MS), Tạp Chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học, T23/4 (đặc biệt) trang 80-86

2017

31. Linda G. Kahn, Xiaoxia Han, Tony T. Koshy, Yongzhao Shao, Dinh Binh Chu, Kurunthachalam Kannan, Leonardo Trasande, Adolescents exposed to the World Trade Center collapse have elevated serum dioxin and furan concentrations more than 12 years later, Environment International, Available online 12 December 2017, https://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S016041201731471X

30. Tony T. Koshy, Teresa M. Attina, Akhgar Ghassabian, Joseph Gilbert, Lauren K. Burdine, Michael Marmor, Masato Honda, Dinh Binh Chu, Xiaoxia Han, Yongzhao Shao, Kurunthachalam Kannan, Elaine M. Urbina, Leonardo Trasande, Serum perfluoroalkyl substances and cardiometabolic consequences in adolescents exposed to the World Trade Center disaster and a matched comparison group, Environment International, http://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S0160412017309856

29. Leonardo Trasande, Tony T. Koshy, Joseph Gilbert, Lauren K. Burdine, Teresa M. Attina, Akhgar Ghassabian, Masato Honda, Michael Marmor, Dinh Binh Chu, Xiaoxia Han, Yongzhao Shao, Kurunthachalam Kannan, Serum perfluoroalkyl substances in children exposed to the world trade center disaster, Environmental Research, Volume 154, April 2017, Pages 212–221, http://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S001393511631252

28. Đào Thị Thanh Huyền, Nguyễn Lan Anh, Chu Thị Huệ, Chu Đình Bính, Từ Bình Minh , Xác định nồng độ một số tạp chất trong đồ uống có cồn bằng phương pháp sắc ký khí sử dụng detector ion hóa ngọn lửa, Tạp chí Hóa học, Tập 55 số 6e4

27. Nguyễn Lan Anh, Vũ Thị Hồng Ân, Đào Thị Thanh Huyền, Đặng Minh Hương Giang, Từ Bình Minh, Chu Đình Bính, Phân tích hàm lượng một số clophenol (CPs) trong mẫu sinh vật bằng phương pháp GC-ECD, Tạp chí Hóa học, T55, số 6E4, 2017, trang 268-273

26. Nguyễn Mạnh Hà, Trần Quang Thành, Nguyễn Hà Trang, Phạm Tiến Đức, Tạ Thị Thảo, Từ Bình Minh, Lê Văn Chiều, Chu Đình Bính, Phân tích dạng tồn tại của asen trong mẫu cá biển bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao ghép nối với detector khối phổ kế plasma cao tần cảm ứng (HPLC-ICP-MS), Tạp chí Hóa học, T55, số 6E4, 2017, trang 94-98

2015

25. Michael M. H. Graf, Jeerus Sucharitakul, Urban Bren, Dinh Binh Chu, Gunda Koellensperger, Stephan Hann, Paul G. Furtmüller, Christian Obinger, Clemens K. Peterbauer, Chris Oostenbrink,Pimchai Chaiyen and Dietmar Haltrich (2015), Reaction of pyranose dehydrogenase from Agaricus meleagris with its carbohydrate substrates, The FEBS Journal, doi 10.1111/febs.13417

24. Stefan Neubauer, Dinh Binh Chu, Hans Marx, Michael Sauer, Stephan Hann, Gunda Koellensperger (2015), LC-MS/MS-based analysis of coenzyme A and short-chain acyl-coenzyme A thioesters, Analytical and Bioanalytical Chemistry, 407(22): 6681-6688

23. Dinh Binh Chu, Christina Troyer, Teresa Mairinger, Karin Ortmayr, Stefan Neubauer, Gunda Koellensperger and Stephan Hann (2015), Isotopologue analysis of sugar phosphates in yeast cell extracts by gas chromatography chemical ionization-time of flight mass spectrometry, Analytical and Bioanalytical Chemistry, 407(10): 2865-2875

22. Determination of tin in air-borne particle in the welding working zone by graphite furnace atomic absorption spectrometry (GF-AAS), Tạp chí Hóa học, Tập 53 số 6e4Trang 174-180

2014

21. Dinh Binh Chu, Kristaps Klavins, Gunda Koellensperger, Stephan Hann (2014), Speciation analysis of sugar phosphates via anion-exchange chromatography combined with inductively coupled plasma dynamic reaction cell mass spectrometry-optimization for the analysis of yeast cell extracts, Journal of Analytical Atomic Spectrometry, 29: 915-925

20. Kristaps Klavins, Dinh Binh Chu, Stephan Hann, Gunda Koellensperger (2014), Fully automated online two-dimensional liquid chromatography in combination with ESI MS/MS detection for quantification of sugar phosphates in yeast cell extracts. Analyst139: 1512-1520

2013

19. Vũ Thị Minh Thùy, Chu Đình Bính, Nguyễn Văn Ri, Xác định asen trong mẫu môi trường và thực phẩm địa bàn Hà nội bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử kỹ thuật hydrua hóa (HG- AAS), Tạp chí Hóa học, Tập 51 số 2CTrang 800-803

2012

18. Stefan Neubauer, Ariana Rugova, Dinh Binh Chu, Hedda Drexler, Anja Ganner, Michael Sauer, Diethard Mattanovich, Stephan Hann and Gunda Koellensperger (2012), Mass spectrometry-based analysis of nucleotides, nucleosides and nucleobases - application to feed supplements, Analytical Bioanalytical Chemistry, Vol 404: 799-808

2010

17. Nguyễn Phương Thanh, Chu Đình Bính, Phạm Luận, Xác định một số dạng As bằng kỹ thuật HPLC-UV-HG-AAS, Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học-Tập 15, Số 3/2010, trang 108 – 117

16. Chu Đình Bính, Vũ Cẩm Tú, Tạ Thị Thảo, Xác định các sulfamit trong dược phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC), Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường đại học kỹ thuật, số 76, 2010, trang 104- 109

2009

15. Phạm Tiến Đức, Phạm Luận, Trần Tứ Hiếu, Ngô Thị Mai Việt, Chu Đình Bính, Khảo sát dung lượng hấp phụ các ion kim loiaj nặng của vật liệu đá ong biến tính có gia thêm đất hiếm, Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học-Tập 14, Số 2/2009, trang 103 – 109

14. Phạm Tiến Đức, Phạm Luận, Trần Tứ Hiếu, Ngô Thị Mai Việt, Chu Đình Bính, Các đặc trưng hóa lý của vật liệu đá ong biến tính có gia thêm đất hiếm, Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học-Tập 14, Số 2/2009, trang 117 – 121

13. Nguyễn Phương Thanh, Chu Đình Bính, Phạm Luận, Xác định một số dạng tồn tại của As bằng kỹ thuật HPLC-UV-HG-AAS, Phần 1. Phân tích một số dạng tồn tại của As trong các mẫu môi trường, Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học-Tập 14, Số 3/2009, trang 83 – 88

12. Nguyễn Phương Thanh, Chu Đình Bính, Phạm Luận, Xác định một số dạng tồn tại của As bằng kỹ thuật HPLC-UV-HG-AAS, Phần 2. Phân tích một số dạng As trong cá mẫu sinh học và thực phẩm, Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học-Tập 14, Số 4/2009, trang 18 – 23

11. Chu Đình Bính, Nguyễn Phương Thanh, Vũ Cẩm Tú, Xác định dư lượng các sulfamit trong mẫu sữa bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC), Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học-Tập 14, Số 4/2009, trang 66 – 72

10. Chu Đình Bính, Nguyễn Phương Thanh, Nguyễn Thị Ánh Nguyệt, Phạm Luận, Xác định dư lượng chất kháng khuẩn họ sulfamit trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao. Phần 2, xác định dư lượng sulfaguanidin, sulfamethopyridin, sufadoxin và sulfamethoxazon trong các mẫu thức ăn chăn nuôi và mẫu thực phẩm, Tạp chí khoa học và công nghệ, Tập 47, số 1, 2009, trang 55 - 63

2008

9. Ngo Thi Mai Viet, Pham Tien Duc, Luu Thi Minh Thanh, Pham Luan, Tran Tu Hieu, Chu Dinh Binh, Evaluation of adsorption capacity of heavy metal ions on denatured laterite, International Scientific Conference on” Chemistry for development and integration” VAST proceeding, Hanoi 2008, page 576 – 583

8. Viet Ngo Thi Mai, Tung Nguyen Thanh, Duc Pham Tien, Luan Pham, Hieu Tran Tu, Binh Dinh Chu, Separation and preconcentration of lead, cadmium, copper, nickel and cobalt from wastewater by denatured laterite for determination of these elements, The 10th Eurasian Conference on Chemical Sciences (EuAs C2S-10), Book of abstract, Manila, Philippine 2008

7. Chu Đình Bính, Nguyên Phương Thanh, Phạm Luận, Tối ưu hóa các điều kiện tách và định lượng As(III), axit dimetylarsinic, axit monometylarsonic và As(V) bằng Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao-hydrua hóa-quang phổ hấp thụ nguyên tử (HPLC-HG-AAS), Tạp chí Hóa học, Tập 46 số 5A, 2008 trang 285 – 292

6. Ngô Thị Mai Việt, Phạm Tiến Đức, Phạm Luận, Trần Tứ Hiếu, Chu Đình Bính, Đánh giá khả năng hấp phụ một số ion kim loại trên đá ong biến tính, Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học-Tập 13, Số 3/2008, trang 15 - 20

2007

5. Nguyễn Phương Thanh, Nguyễn Thị Ánh Nguyệt, Phạm Luận, Chu Đình Bính, Xác định dư lượng chất kháng khuẩn họ sulfamit trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao. Phần 1, Tối ưu hóa các điều kiện tách và xác định lượng đồng thời sulfaguanidin, sulfamethopyridin, sufadoxin và sulfamethoxazon bằng HPLC, Tạp chí khoa học và công nghệ, Tập 45, số 1B, 2007, trang 33 - 41

4. Nguyễn Thị Hà My, Nguyễn Văn Ri, Chu Đình Bính, Tách và xác định hàm lượng lycopeb và β-caroten trong cây gấc ở các thời kỳ sinh trưởng khác nhau bằng Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC), Tạp chí khoa học và công nghệ, Tập 45, số 1B, 2007, trang 108 -119

3. Ngô Thị Mai Việt, Nguyễn Thanh Tùng, Nguyễn Văn Thắng, Phạm Luận, Trần Tứ Hiếu, Chu Đình Bính, Khảo sát khả năng hấp phụ của các cation Pb(II), Cd(II) Cu(II) Ni(II) và Co(II) trên đá ong biến tính, Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học-Tập 12, Số 3/2007, trang 14 - 19

2006

2. Chu Đình Bính, Phạm Luận, Nghiên cứu phản ứng tạo phức chất giữa Co(II) và Ni(II) với thuốc thử PAN trong môi trường mixen, đánh giá khả năng áp dụng vào phân tích đồng thời Co(II) và Ni(II), Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học-Tập 11, Số 4/2006, trang 55 - 59

2005

1. Phạm Luận, Chu Đình Bính, Nghiên cứu tách và xác định đồng thời cloramphenicol (CP), dexamethasone axetat (DA) và hydrocortisone axetat (HCA) trong mẫu thuốc bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC), Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học-tập 10 Số 2/2005, trang 18 - 24

Sách khoa học

Platinum Metals in the Environment, Environmental Science and Engineering, Chapter 7 Speciation Analysis of Chloroplatinates, Springer-Verlag Berlin Heidelberg 2015

Phản biện khoa học

2018- Chemosphere, Elsevier

2018-Science of Total Environment, Elsevier

2018-Journal of Analytical Bioanalytical Chemistry, Springer

2019- Talanta, Elsevier

2020- Journal of Analytical Methods in Chemistry, Hindawi

2020- Environmental Geochemistry and Health, Springer

2020-  External reviewer for Swiss National Foundation for Science

2020- External reviewer for Vietnam National Foundation for Science and Technology Development (NAFOSTED)

2022- International Journal of Mass Spectrometry, Elsevier

Đào tạo sau đại học

Nghiên cứu sinh:

1.Nguyễn Mạnh Hà, Nghiên cứu xác định lượng vết các dạng của As và Se bằng phương pháp HPLC-ICP-MS, đã bảo vệ thành công tháng 2/2022.

Cao học:

4. Ngô Hoài Thương, Phát triển phương pháp ICP-MS phân tích các đặc trưng thành phần hóa học của bụi ở nội đô Hà Nội, đã bảo vệ thành công tháng 7 năm 2022.

3. Ngô Quí Trung, Xác định một số dạng Se bằng kỹ thuật HPLC-ICP-MS, đang thực hiện

2. Trần Quang Thành, Xác định hàm lượng các dạng hợp chất As trong mẫu thực phẩm, đã bảo vệ thành công năm 2018

1. Mai Thị Nga Linh, Xác định hàm lượng nhóm chất diệt cỏ glyphosate bằng phương pháp LC-MS/MS, đã bảo vệ thành công năm 2018

Đào tạo đại học

9. Vũ Khánh Hòa, 2021, Phân tích hóa chất bảo vệ thực vật trong mẫu nước mặt bằng phổ khối phân giải cao LC-Orbitrap MS

8. Lê Thị Huệ, 2021, phân tích đồng thời các dạng hợp chất của As và Se bằng HPLC-ICP-MS

7. Nguyễn Thị Thu Huyền, 2021, Phân tích hóa chất bảo vệ thực vật trong mẫu rau bằng GC-MS/MS

6. Nguyễn Bá Tùng, 2021, Phân tích tổng hàm lượng các kim loại họ Pt và các kim loại khác trong mẫu bụi đường bằng ICP-MS

5. Phạm Thị Loan Hà, 2020, Phân tích PAHs trong mẫu bụi bằng GC-MS/MS

4. Nguyễn Thị Hương, 2020, Phân tích PAHs trong mẫu thịt xông khói bằng GC-MS/MS

3. Vũ Thị Minh Thùy, 2010, Xác định As trong một số mẫu thập tại Hà nội bằng HG-AAS

2. Nguyễn Thị Thu Hiền, 2010, Simultaneous determination of chloramphenicol, trimethoprim and sulfonamides in pharmaceutical products by HPLC

1. Vũ Cẩm Tú, 2009, Xác định đồng thời chất kháng khuẩn họ sulfamit trong mẫu thuốc bằng HPLC

Đề tài khoa học

9. Phân tích sàng lọc các hóa chất bảo vệ thực vât và các sản phẩm chuyển hóa của chúng trong mẫu thực phẩm và môi trường tại Việt Nam, Bộ Khoa học và Công nghệ (Quỹ Nafosted) 2019-2022, đang triển khai, thành viên nghiên cứu chủ chốt

8. Phân tích các dạng As trong mẫu huyết thanh và nước tiều, VNU, 2017-2019, tham gia, đã nghiệm thu

7. Phân tích các dạng tồn tại và nghiên cứu chuyển hóa của các nguyên tố As, Se và Hg trong mẫu sinh học, thực phẩm và môi trường, Bộ Khoa học và Công nghệ (Quỹ Nafosted) 2017-2020, đã nghiệm thu, chủ nhiệm

6. Phát triển phương pháp phân tích đồng thời một số dư lượng khác sinh và ứng dụng phân tích chúng trong nước thải bệnh viện, USTH, 2018-2019, đã nghiệm thu, thanh viên tham gia

5. Thống kê và đánh giá dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trên lưu vực sông Hồng (Việt nam) từ thượng nguồn đến biển, USTH, 2018-2019, đã hoàn thành chờ nghiệm thu, thanh viên tham gia

4. Nghiên cứu đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường và đề xuất các giải pháp khắc phục sau vụ cháy của Công ty cổ phần bóng đèn phích nước Rạng Đông, VAST 2019-2020, tham gia, đã nghiệm thu

3. Nghiên cứu phát triển phương pháp sắc ký lỏng ghép nối với detector khối phổ kế hai tầng (LC-MS/MS) xác định các chất diệt cỏ họ glyphosate trong mẫu sinh học và môi trường, Trường đại học BK Hà nội, 2018, đã nghiệm thu

2. Nghiên cứu công nghệ phát hiện và giảm thiểu dư lượng các chất kháng khuẩn họ sulfamit trong thực phẩm địa bàn Hà nội bằng phương pháp phân tích hiện đại, Đề tài cấp Bộ Giáo dục và Đào tạo, 2008-2010, chủ nhiệm, đã nghiệm thu

1. Xác định hàm lượng beta carotene trong cây gấc ở các thời kỳ sinh trưởng khác nhau, Trường đại học BK Hà nội, 2008, đã nghiệm thu

 
You are here: Home Danh sách Cán bộ PGS.TS. Chu Đình Bính