School of Chemical Engineering

  • Đăng ký
    *
    *
    *
    *
    *
    Fields marked with an asterisk (*) are required.
mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterToday357
mod_vvisit_counterYesterday2287
mod_vvisit_counterThis week4656
mod_vvisit_counterLast week13058
mod_vvisit_counterThis month60024
mod_vvisit_counterLast month161214
mod_vvisit_counterAll days3544547

Today: Tháng 4 26, 2017
 

Danh mục học phần chi tiết của chương trình đào tạo Cử nhân Kỹ thuật Hóa học, định hướng QTTB

 

1.     Danh mục học phần chung khối kỹ thuật

TT

MÃ SỐ

TÊN HỌC PHẦN

KHỐI LƯỢNG

KỲ HỌC THEO KH CHUẨN

1

2

3

4

5

6

7

8

   

Lý luận chính trị

10 TC

               

1

SSH1110

Những NLCB của CN Mác-Lênin I

2(2-1-0-4)

2

             

2

SSH1120

Những NLCB của CN Mác-Lênin II

3(3-0-0-6)

 

3

           

3

SSH1050

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2(2-0-0-4)

   

2

         

4

SSH1130

Đường lối CM của Đảng CSVN

3(3-0-0-6)

     

3

       
   

Giáo dục thể chất

  1. (5TC
               

5

PE1010

Giáo dục thể chất A

1(0-0-2-0)

x

             

6

PE1020

Giáo dục thể chất B

1(0-0-2-0)

 

x

           

7

PE1030

Giáo dục thể chất C

1(0-0-2-0)

   

x

         

8

PE2010

Giáo dục thể chất D

1(0-0-2-0)

     

x

       

9

PE2020

Giáo dục thể chất E

1(0-0-2-0)

       

x

     
   

Giáo dục quốc phòng-an ninh

  1. (10TC
               

10

MIL1110

Đường lối quân sự của Đảng

3(3-0-0-6)

x

             

11

MIL1120

Công tác quốc phòng-an ninh

3(3-0-0-6)

 

x

           

 12

MIL1130

QS chung và KCT bắn súng AK

4(3-1-1-8)

   

x

         
   

Ngoại ngữ

6TC

               

13

FL1100

Tiếng Anh Pre-TOEIC

3(0-6-0-6)

3

             

14

FL1101

Tiếng Anh TOEIC I

3(0-6-0-6)

 

3

           
   

Toán và khoa học cơ bản

26 TC

               
 

MI1110

Giải tích I

4(3-2-0-8)

4

             

16

MI1120

Giải tích II

3(2-2-0-6)

 

3

           

17

MI1130

Giải tích III

3(2-2-0-6)

 

3

           

17

MI1140

Đại số

4(3-2-0-8)

4

             

18

PH1110

Vật lý I

3(2-1-1-6)

3

             

19

PH1120

Vật lý II

3(2-1-1-6)

 

3

           

20

EM1010

Quản trị học đại cương

2(2-0-0-4)

 

2

           

21

IT1110

Tin học đại cương

4(3-1-1-8)

   

4

         

CỘNG

  1. 42

16

17

 6

 3

       

 


7.2.2     Danh mục học phần riêng của chương trình (90 TC)

TT

MÃ SỐ

TÊN HỌC PHẦN

KHỐI LƯỢNG

KỲ HỌC THEO KH CHUẨN

1

2

3

4

5

6

7

8

 

Bổ sung toán và khoa học cơ bản

6 TC

               

$11.    

CH1010

Hoá học đại cương

3 (2-1-1-6)

   

3

         

$12.    

MI3180

Xác suất thống kê và QHTN

3 (3-1-0-6)

   

3

         
   

Cơ sở và cốt lõi ngành

49 TC

               

$13.    

ME2015

Đồ họa kỹ thuật cơ bản

3 (3-1-0-6)

   

3

         

$14.    

CH2000

Nhập môn kỹ thuật hóa học

3 (2-0-2-4)

   

3

         

$15.    

CH3120

Hóa vô cơ

3 (3-1-0-6)

     

3

       

$16.    

CH3130

Thí nghiệm Hóa vô cơ

1 (0-0-2-2)

       

1

     

$17.    

CH3220

Hóa hữu cơ

4 (4-1-0-8)

       

4

     

$18.    

CH3230

Thí nghiệm Hóa hữu cơ

1 (0-0-2-2)

       

1

     

$19.    

CH3050

Hóa lý 1

2 (2-1-0-4)

     

2

       

$110. 

CH3052

Thí nghiệm Hóa lý 1

1 (0-0-2-2)

     

1

       

$111. 

CH3060

Hóa lý 2

3 (3-1-0-6)

       

3

     

$112. 

CH3062

Thí nghiệm Hóa lý 2

1 (0-0-2-2)

       

1

     

$113. 

CH3330

Hóa phân tích

2 (2-1-0-4)

     

2

       

$114. 

CH3340

Thí nghiệm Hóa phân tích

2 (0-0-4-4)

       

2

     

$115. 

CH3320

Phương pháp Phân tích bằng công cụ

3 (2-0-2-6)

         

3

   

$116. 

CH3400

Quá trình & thiết bị CN hóa học 1

(Các QT thủy lực và thủy cơ)

3 (3-1-0-6)

     

3

       

$117. 

CH3412

Quá trình & thiết bị CN hóa học 2

(các QT Nhiệt)

2 (2-1-0-4)

       

2

     

$118. 

CH3420

Quá trình & thiết bị CN hóa học 3

(các QT chuyển khối)

3 (3-1-0-6)

         

3

   

$119. 

CH3480

Thí nghiệm QTTB 1

1 (0-0-2-2)

       

1

     

$120. 

CH3490

Thí nghiệm QTTB 2

1 (0-0-2-2)

         

1

   

$121.   

CH3440

Đồ án Quá trình Thiết bị

2 (0-0-4-4)

           

2

 

$122.   

CH3454

Phương pháp số trong CNHH

2 (2-0-1-4)

         

2

   

$123.   

CH3452

Mô phỏng trong CNHH

3 (2-0-2-6)

           

3

 

$124.   

CH3456

Cơ khí ứng dụng

3 (3-1-0-6)

         

3

   

$125.   

CH3900

TT kỹ thuật

2 TC

           

2

 

$126.   

CH4900

ĐATN cử nhân

6 TC

             

6

   

Tự chọn tự do

10 TC

     

2

2

4

2

 
   

Tự chọn theo định hướng

17 TC

           

10

7

   

CỘNG

90 TC

0

0

12

13

17

16

19

13

   

CÁC MÔN HỌC TỰ CHỌN THEO ĐỊNH HƯỚNG

   

7. Định hướng Quá trình và Thiết bị CN Hóa học

$127. 

CH4392

Thí nghiệm chuyên ngành

2 (0-0-4-4)

           

2

 

$128. 

CH4362

Kỹ thuật hóa học đại cương

3 (3-1-0-6)

           

3

 

$129. 

CH4394

Phương pháp tối ưu trong CNHH

2 (2-1-0-4)

             

2

$130. 

CH4396

Kỹ thuật phản ứng

3 (3-1-0-6)

           

3

 

$131. 

CH4390

Đồ án chuyên ngành

2 (0-0-4-4)

             

2

$132. 

ME4911

CAD 2D và vẽ tách

2 (2-1-0-4)

           

2

 

$133. 

EE3559

Điều khiển quá trình

3 (3-0-1-6)

             

3

 

Đào tạo

Chuyên ngành đào tạo 

Bậc cử nhân kỹ thuật: đào tạo cử nhân Kỹ thuật hóa học, định hướng Quá trình – Thiết bị Công nghệ Hóa học 

Chương trình đào tạo cử nhân Kỹ thuật hóa học, định hướng Quá trình – Thiết bị Công nghệ Hóa học

Bậc đại học: đào tạo kỹ sư Quá trình – Thiết bị Công nghệ Hóa học 

Chương trình đào tạo kỹ sư Quá trình - Thiết bị Công nghệ Hóa học

Bậc sau đại học: 

· Cao học: đào tạo Thạc sỹ Quá trình – Thiết bị Công nghệ hóa học (các khóa 2008 – 2010) và Thạc sỹ Kỹ thuật hóa học (các Khóa 2009 trở đi) 

· Tiến sỹ: đào tạo tiến sỹ chuyên ngành Quá trình – Thiết bị Công nghệ Hóa học, mã số 62.52.77.01 

Bộ môn đã tích cực nghiên cứu và triển khai thực hiện một cách chủ động, sáng tạo các đường lối chủ trương của Nhà trường về giáo dục đào tạo. Đã từng bước tăng cường quy mô đào tạo nhằm đáp ứng nguồn nhân lực khoa học kỹ thuật cho nền kinh tế nhiều thành phần bằng cách đa dạng hoá các loại hình đào tạo. Đồng thời, bộ môn cũng đổi mới về mục tiêu, nội dung chương trình và phương thức đào tạo nhằm đảm bảo chất lượng. 

Các môn học do bộ môn giảng dạy: 

 1. Các môn cơ sở ngành Kỹ thuật hoá học 

- Quá trình thiết bị công nghệ hoá học 1 (CH3400)

- Quá trình thiết bị công nghệ hoá học 2 (CH3410, CH3412)

- Quá trình thiết bị công nghệ hoá học 3 (CH3420)

- Quá trình thiết bị công nghệ hoá học 4 (CH3430)

- Đồ án Quá trình và thiết bị công nghệ hoá học (CH3440)

- Phương pháp số trong công nghệ hóa học (CH3454)

 2. Các môn cơ sở ngành Công nghệ sinh học 

- Quá trình thiết bị cơ học (CH3402)

- Quá trình thiết bị truyền nhiệt, chuyển khối (CH3431)

- Đồ án Quá trình và thiết bị công nghệ hoá học (CH3441)

 3. Các môn chuyên ngành (bậc cử nhân và đại học) 

- Phương pháp tối ưu trong CN Hóa học

- Kỹ thuật hóa học đại cương 

- Mô hình và điều khiển trong CNHH 

- QT & TB thuỷ lực và phân riêng cơ học 

- Công nghệ màng 

- Kỹ thuật công trình trong CN Hóa học

- Kỹ thuật phân riêng hệ nhiều cấu tử 

- Kỹ thuật phản ứng 

- Kỹ thuật hệ thống 

- Truyền nhiệt và chuyển khối trong hệ phức tạp 

- Kỹ thuật xử lý phế thải công nghiệp 

- Thí nghiệm chuyên ngành 

- Đồ án chuyên ngành 

 4. Các môn giảng dậy cho cao học 

- Mô phỏng trong công nghệ hóa học 

- Tối ưu hóa trong công nghệ hóa học 

- Kỹ thuật màng và ứng dụng 

- Kỹ thuật tách hệ nhiều cấu tử 

- Phương pháp triển khai công nghệ hóa học 

- Lý thuyết hệ đa phân tán và tập hợp hạt 

- Kỹ thuật các quá trình hóa học 

- Kỹ thuật công trình 

- Công nghệ vật liệu Nano 

- Quá trình và thiết bị Hóa sinh 

- Sắc ký điều chế 

 
You are here: Home 5. Đào tạo