School of Chemical Engineering

  • Đăng ký
    *
    *
    *
    *
    *
    Fields marked with an asterisk (*) are required.
 

TS. Bùi Thị Thanh Huyền

 Bui Huyen 4x4

Họ và tên: TS. Bùi Thị Thanh Huyền

Địa chỉ nơi làm việc: Phòng 111, Nhà  C5, ĐHBKHN

Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Điện thoại: 04.38.68.01.22

Fax:04.38.68.01.22

Hướng dẫn thí­ nghiệm các môn

  • - Ăn mòn và bảo vệ kim loại
  • - Điện hóa lý thuyết
  • - Kỹ thuật đo điện hóa
  • - Thí­ nghiệm chuyên ngành

Các hướng nghiên cứu chính

  1. Nghiên cứu vật liệu ức chế "xanh", thân thiện môi trường để chống ăn mòn kim loại.
  2. Nghiên cứu chế tạo các lớp phủ (chuyển đổi gỉ, lớp kẽm phun) chống ăn mòn kim loại.
  3. Công nghệ chống ăn mòn cho cốt thép trong bê tông bằng phương pháp điện hoá.
  4. Công nghệ bảo vệ cho công trình thép trong các môi trường tự nhiên bằng phương pháp điện hoá.

Đề tài / dự án nghiên cứu chủ trì và tham gia thực hiện trong 5 năm gần đây

  1. Đề tài cấp Trường, mã số T2012-45, "Chế tạo và nghiên cứu sử dụng sản phẩm chiết xuất từ vỏ quả cam (Citrus sinensis), bưởi (Citrus grandis hay citrus maxima), họ Rutaceae của Việt nam làm chất ức chế thân thiện với môi trường để chống ăn mòn cho thiết bị bằng thép làm việc trong môi trường axit" - Chủ trì.
  2. Đề tài trường mã số T2008-185, "Nghiên cứu ảnh hưởng của hợp chất Li+ đến đặc tính điện hoá của anốt kẽm trong môi trường bê tông" - Chủ trì.
  3. Đề tài trường mã số T2007-134, "Nghiên cứu tính chất của anot kẽm phun trên bê tông mã số T2007-134" - Chủ trì.
  4. Đề tài trường T2006-103, "Nghiên cứu khả năng ức chế ăn mòn của muối Ce3+ đối với một số kim loại trong môi trường nước" - Chủ trì.
  5. Đề tài cấp Bộ mã số B2006-01-48, "Nghiên cứu chế tạo lớp kẽm phun để chống ăn mòn cho công trình bê tông cốt thép".
  6. Đề tài KHCB mã số KHCB 5.041.06, "Nghiên cứu tạo lớp phủ niken cấu trúc nano có độ bền ăn mòn và độ bền cơ học cao bằng phương pháp điện hoá".
  7. Đề tài cấp Bộ mã số B2007-01-122 Nghiên cứu chế tạo dung dịch gốc phosphoric và tannic dùng để chuyển đổi gỉ trên bề mặt kim loại thành lớp phủ bảo vệ.
  8. Dự án VLIR mã số AP06\Prj3\Nr08, "Corrosion control of reinforced concrete structures in marine environment by cathodic protection (Chống ăn mòn cho công trình bê tông cốt thép trong môi trường biển bằng phương pháp bảo vệ catốt)".
  9. Đề tài Bộ mã số B2008-01-171, "Nghiên cứu chế tạo vật liệu xanh thay thế cho các hợp chất cromat độc hại để chống ăn mòn cho các thiết bị trong môi trường nước trung tính".
  10.  Nghiên cứu nâng cao khả năng chống ăn mòn cột chống thủy lực bằng công nghệ mạ hợp kim Ni cứng (2014-2015, đề tài KHCN Bộ Công Thương, mã số 10.14/ĐM CNKK).

Kết quả nghiên cứu đã được công bố

Tạp chí­ Quốc tế

  1. Do Van Quang, Bui Thi Thanh Huyen, Tran Duc Huy, The Effect of Heat Treatment Conditions on the Microstructural Characterization, Mechanical Properties and Corrosion Behavior of Super Duplex Stainless Steel Casting, Journal of Engineering and Applied Science 13 (5): 1239-1245, 2018. ISSN: 1816-949X.
  2. Trung-Dung Dang, Bui Thi Thanh Huyen, "The electrowetting and corrosion characterizations of anodized as-prepared titanium dioxide nanotube" Journal of Electronic Material, 3/2017, Vol. 46, Issue 6 (IF 2017: 1.579; https://link.springer.com/article/10.1007/s11664-017-5412-1; ISSN: 0361-5235).

Tạp chí­ Quốc gia và  Hội nghị Quốc tế

  1. Dang Viet Anh Dung, Bui Thi Thanh Huyen, Hoang Thi Bich Thuy, Comparative Study about the Corrosion Resistance of Biomedical Titanium Alloy Ti-5Al-2.5Fe in the Physiological Saline and Artificial Blood Plasma Environment, Proceeding of the 5th Asian Materials Data Symposium, 2016, 130-138.
  2. Dang Trung Dung, Bui Thi Thanh Huyen, Study on the electrowetting and corrosion characteristics of anodized as-prepared titanium dioxide nanotube, Processding of the 3rd International Conference on Advanced Materials and Nanotechnology (ICAMN-2016), 143-148.
  3. Bui Thi Thanh Huyen, Hoang Thi Bich Thuy, Le Thi Hong Lien (2015), Study on the formation of adsorption films and inhibitive compositions of Vietnam orange peel extract for mild steel corrosion in 1N HCl acid, Journal of Science and Technology, 53 (1A) 96-106. 
  4.  Đặng Việt Anh Dũng, Huỳnh Thu Sương, Bùi Thị Thanh Huyền, Hoàng Thị Bích Thủy  (2015), Đánh giá khả năng chịu ăn mòn của hợp kim titan y sinh Ti-4Al-2,5Fe trong môi trường huyết tương nhân tạo, Tạp chí Khoa học và  Công nghệ, 53 (1A) 262-269.
  5. Trung-Dung Dang, Bui Thi Thanh Huyen, Nguyen Thi Thu Huyen, Mai Thanh Tung, Hoang Thi Bich Thuy (2015), Ni-B alloys preparation via electroplating: mechanical properties and corrosion resistance, Journal of Science and Technology, 53 (1A) 61-67.
  6. Bùi Thị Thanh Huyền, Hoàng Thị Bích Thủy, Lê Thị Hồng Liên (2014), Ảnh hưởng của thời gian và nồng độ axit đến sự ức chế ăn mòn thép bởi tinh dầu vỏ cam Việt Nam, Tạp chí Hóa học, T. 52(6B) 94-97.
  7.  Bùi Thị Thanh Huyền, Hoàng Thị Bích Thủy (2014), Ảnh hưởng của nhiệt độ đến ức chế ăn mòn và khả năng hấp phụ đối với thép trong axit H2SO4 bằng tinh dầu vỏ cam Việt Nam, Tạp chí Hóa học, T. 52(6B) 86-90.
  8.  Bùi Thị Thanh Huyền, Đặng Việt Anh Dũng, Hoàng Thị Bích Thủy, Nguyễn Tiến Tài, Hoàng Anh Tuấn (2014), Đánh giá khả năng chịu ăn mòn của hợp kim titan y sinh Ti-6Al-7Nb trong môi trường huyết tương nhân tạo, Tạp chí Hóa học, T. 52(6B) 7-10.
  9. Ha Vinh Hung, Bui Thi Thanh Huyen, Nguyen Thi Thu Huyen, Pham Thi Kim Thuy, Huynh Trung Hai, Mai Thanh Tung (2014), Recovery of copper from the ammonia leaching solution of printed circuit boards by electrowinning, Journal of Science and Technology, T. 52(3A) 231-237
  10. Bui Thi Thanh Huyen, Hoang Thi Bich Thuy, Mai Thanh Tung (2014), A comparative study of eco-friendly corrosion inhibitor OPE and urotropine in HCl acid, Proc. The 15th International Symposium on Eco-materials Processing and Design (ISEPD2014), pp. 187-190, Hanoi 1/2014.
  11.  Hoang Thi Bich Thuy, Bui Thi Thanh Huyen, Le Thi Hong Lien, Mai Thanh Tung (2013), Vietnam orange peel extract as an eco friendly corrosion inhibitor for mild steel in HCl acid, Proc. NACE International East Asia & Pacific Rim Area Conference & Expo 2013, paper No. EAP13-4503, Kyoto 11/2013.
  12.  Bùi Thị Thanh Huyền, Nguyễn Thị Thu Huyền, Hoàng Thị Bích Thủy, Mai Thanh Tùng (2013), Khảo sát khả năng ức chế của tinh dầu cam Việt Nam đối với thép trong một số môi trường ăn mòn, Tạp chí khoa học & Công nghệ, T. 51(3A) 1-8.
  13. Bùi Thị Thanh Huyền, Phan Văn Trang, Hoàng Thị Bích Thủy (2013), Nghiên cứu khả năng ức chế ăn mòn của thép trong axít H2SO4 bởi dịch chiết vỏ cam Việt Nam (họ Rutaceae), Tạp chí khoa học & Công nghệ, T. 51(3A) 9-15.
  14.  Bùi Thị Thanh Huyền, Hoàng Thị Bích Thủy (2013), Sự hấp phụ của chất ức chế xanh chiết xuất từ vỏ quả họ cam Việt Nam (họ Rutaceae) trên bề mặt thép trong axít clohydric 1N, Tạp chí Hóa học, T. 51(2C) 935-940. 
  15. Bui T. T. Huyen, Hoang T. B. Thuy, Pham H. Long (2012), The influence of temperature on the corrosion inhibition of Vietnam orange peel extract for mild steel in HCl acid, Journal of Chemistry, VOL. 50(6B) 92-98. 
  16. Bui. T. T. Huyen, Hoang. T. B. Thuy, Le. T. H. Lien (2012), Corrosion inhibition for mild steel in HCl acid by Vietnam orange peel extract, Proceedings of the 16th Asian Pacific Corrosion Control Conference, paper No. 0111, October 21-24, 2012, Kaohsiung, Taiwan.
  17.  Bùi Thị Thanh Huyền, Hoàng Thị Bích Thuỷ (2012), Nghiên cứu khả năng ức chế ăn mòn của một số dịch chiết từ vỏ quả họ cam bưởi Việt nam đối với thép trong môi trường axit HCl 1N, Tạp chí khoa học & Công nghệ, T. 50(3B) 16-25.
  18.  Bùi Thị Thanh Huyền, Lý Ngọc Tài, Hoàng Thị Bích Thủy (2011), Nghiên cứu khả năng ức chế ăn mòn của thép trong môi trường axit bởi dịch chiết từ vỏ quả bưởi, Tạp chí Hóa học, T. 49(2ABC)374-378.
  19. Hoàng Thị Bích Thủy, Phan Công Thành, Bùi Thị Thanh Huyền, Phạm Ngọc Hiệu (2011), Tác động của dòng xung đến vi cấu trúc và sự tăng độ cứng của lớp phủ compozit Ni-SiC, Tạp chí Hóa học, T. 49(2ABC) 853-857.
  20. Bùi Thị Thanh Huyền, Hoàng Thị Bích Thuỷ, Phạm Ngọc Hiệu (2011). Nghiên cứu tính chất ức chế của muối xêri đối với quá trình ăn mòn thép trong môi trường nước. Tạp chí Hóa học, T. 49(1) 31-34.
  21. Hoang Thi Bich Thuy, Bui Thi Thanh Huyen, Pham Ngoc Hieu (2010), Study on cerium salt for corrosion inhibition of aluminum in neutral environment, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, T. 48(5A) 183-194.
  22. Bùi Thị Thanh Huyền, Hoàng Thị Bích Thủy, Lê Thu Quý (2009), Ảnh hưởng của phụ gia bê tông và độ ẩm môi trường đến đặc tính anốt của lớp kẽm phun trên bê tông. Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng, số 1/2009, tr 29-33.
  23. Bùi Thị Thanh Huyền, Hoàng Thị Bích Thủy, Lê Thu Quý (2008), Nghiên cứu sự làm việc của hệ anốt bằng lớp kẽm phun trên bề mặt bê tông trong hệ thống bảo vệ catốt. Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng, số 3/2008, tr 26-30.
  24. Bùi Thị Thanh Huyền, Hoàng Thị Bích Thủy, Lê Thu Quý (2008), Ảnh hưởng của lớp phủ epoxy đến đặc tính anốt của lớp kẽm phun trên bê tông. Tạp chí Hóa học, T. 46 (5A), 250-255. 
  25. Hoàng Thị Bích Thủy, Phan Lương Cầm, Bùi Thị Thanh Huyền (2007), Ảnh hưởng ức chế của muối xêri đối với quá trình ăn mòn đồng trong môi trường nước. Tuyển tập báo cáo khoa học hội nghị quốc gia “Ăn mòn và bảo vệ kim loại với hội nhập kinh tế”, Đà nẵng, tháng 4/2007.
  26. Hoàng Thị Bích Thủy, Bùi Thị Thanh Huyền (2007), Ứng dụng kỹ thuật SEM và EDS trong nghiên cứu khả năng ức chế ăn mòn của muối CeCl3. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, T. 45(1B) 187-192. 
  27. Bùi Thị Thanh Huyền, Hoàng Thị Bích Thủy (2006), Nghiên cứu khả năng ức chế ăn mòn của muối xêri đối với thép trong môi trường nước. Hội nghị Khoa học lần thứ 20 Đại học Bách khoa Hà nội, Phân ban: Công nghệ Hoá Vô cơ, tr 10-14, Hà nội 10-2006.
  28. Hoàng Thị Bích Thủy, Phan Lương Cầm, Bùi Thị Thanh Huyền (2006), Sử dụng điện cực titan phủ hỗn hợp ôxyt làm điện cực so sánh dùng trong môi trường bê tông biển. Tạp chí Hoá học và Ứng dụng, T. 51(3) 40-43.
 
You are here: Home Danh mục cán bộ TS. Bùi Thị Thanh Huyền